Thuật ngữ thị trường Cryptocurrency (Part 2)

Ở phần 1, Long đã giới thiệu đến bạn một số thuật ngữ cơ bản mà bạn hay nghe trong thị trường, khá hữu ích cho những bạn mới tìm hiểu. Hôm nay, tiếp tục Long lại gửi đến bạn những thuật ngữ tiếp theo, cùng theo dõi nhé!

ĐỀ CỬThuật ngữ thị trường Cryptocurrency (Part 1)

Thuật ngữ thị trường Cryptocurrency (Part 2)

THUẬT NGỮ THỊ TRƯỜNG CRYPTOCURRENCY (PART 2)

TARGET HASH : Băm chỉ tiêu

PROOF OF BURN : Bằng chứng cháy

PROOF OF STAKE (POS) : Bằng chứng cổ phần

PROOF OF CAPACITY (POC) : Bằng chứng dung lượng

PROOF OF ACTIVITY : Bằng chứng hoạt động

PROOF OF WORK : Bằng chứng xử lý

MICROINSURANCE : Bảo hiểm vi mô

PRIVATE BLOCKCHAIN : Blockchain cá nhân

PUBLIC BLOCKCHAIN : Blockchain công khai

LIVE BLOCKCHAIN : Blockchain động

CONSORTIUM : Công ty, tổ chức

BLOCKCHAIN : Blockchain liên hợp

MERKLE TREE ROOT : Cây Merkle gốc

DIFFICULT TARGET : Chỉ tiêu độ khó

BLOCK HEIGHT : Chiều cao khối

DIGITAL SIGNATURE : Chữ ký điện tử

BLIND SIGNATURE : Chữ ký mù

MAIN CHAIN : Chuỗi chính

BLOCKCHAIN ADDRESS : Địa chỉ khối

NETWORK DIFFCULTY : Độ khó mạng lưới

DISTRIBUTED CONSENSUS : Đồng thuận phân tán

ELLIPTIC CURVE DIGITAL SIGNATURE ALGORIHM : Giải thuật ký số hệ mật đường cong Elliptic

DOUBLE SPENDING : Giao dịch lặp chỉ

OFFLINE TRANSACTION : Giao dịch ngoại tuyến

SMART CONTRACT PROTOCOL : Giao thức hợp đồng thông minh

CRYPTOGRAPHIC HASH FUNCTION : Hàm băm mật mã học

PRIVATE KEY : Khóa cá nhân

PUBLIC KEY : Khóa công khai

COMBINATION LOCK : Khóa mật mã

CLOUD STORAGE : Lưu trữ đám mây

HASH : Mã băm

CRYPTOGRAPHIC HASH : Mã hóa sử dụng hàm băm

OPEN SOURCE : Mã nguồn mở

PUBLIC KEY CRYPTOGRAPHY : Mật mã hóa khóa công khai

ETHEREUM VIRTUAL MACHINE : Máy ảo Ethereum 

PEER – TO – PEER (P2P) : Mô hình ngang cấp

SEGREGATED WITNESS (SEGWIT) : Nhân chứng tách rời

DIGITAL IDENTILY : Nhận diện kỹ thuật số

TIMESTAMP : Nhãn thời gian

FORK : Phân nhánh

BLOCK REWARD : Phần thưởng khối

LEDGER (PERMISSIONED) : Sổ cái (cấp quyền)

LEDGER (UN – PERMISSIONED) : Sổ cái (không cấp quyền)

DISTRIBUTED PUBLIC LEDGER : Sổ cái công khai phân tán

DISTRIBUTED LEDGER : Sổ cái phân tán

51% ATTACK : Tấn công quá bán

DENIAL OF SERVICE ATTACK (DOS ATTACK) : Tấn công từ chối dịch vụ

REAL – TIME SETTLEMENT : Thanh toán theo thời gian thực

TOKEN : Thẻ

SECURE HASH ALGORIHM : Thuật toán mã hóa an toàn sử dụng hàm băm

MICROFINANCE : Tín dụng vi mô

DECENTRALIZED APPLICATION (APP) : Ứng dụng phi tập trung

Thuật ngữ thị trường Cryptocurrency (Part 2)
5 (100%) 3 votes

BẢN TIN PHANLONGHI

Đăng ký nhận thông tin mới nhất qua email

loading...

Tham gia bình luận

2 Comments trong "Thuật ngữ thị trường Cryptocurrency (Part 2)"

avatar
  Subscribe  
Thông báo cho
Dương Thy
Khách
Dương Thy

Hay lắm bạn!

Cường
Khách
Cường

Cảm ơn những kiến thức hữu ích của ad